# Cách sử dụng biến mẫu?

> Tami · Cập nhật lần cuối ngày 15 thg 5, 2023

Với biến mẫu, bạn có thể cá nhân hóa tin nhắn bằng cách chèn nội dung động phù hợp với từng người nhận. Bằng cách thêm các trình giữ chỗ vào tin nhắn, bạn có thể dễ dàng tùy chỉnh thông tin liên lạc với các thông tin như tên khách hàng, số đơn hàng hoặc các chi tiết khác.

Ví dụ: Nếu bạn gửi tin nhắn `Hey {{ contact.name }}, how may I help you?`, SquareHub sẽ lấy tên liên hệ và gửi tin nhắn như `Hey John, how may I help you?`.

Bạn cũng có thể sử dụng biến trong [mẫu trả lời nhanh](https://docs.squareomni.com/hc/squarehub-user-guide-cloud-version/en/features-explained/469), macro và [tự động hóa](https://docs.squareomni.com/hc/squarehub-user-guide-cloud-version/en/advanced-features-explained/496).

![](/assets/images/7804634b_template_varibales_in_chatwoot.png)

## Tạo biến mẫu

Để sử dụng biến, hãy gõ hai dấu ngoặc nhọn kép **{{** khi soạn tin nhắn mới hoặc tạo mẫu trả lời nhanh. Các biến sẽ xuất hiện và bạn có thể chọn biến muốn sử dụng.

Các biến mẫu có sẵn là:

-   [conversation.id](http://conversation.id/)
    
    ~ Phiên bản số của ID cuộc hội thoại.
    
-   [contact.id](http://contact.id/)
    
    ~ Phiên bản số của ID liên hệ.
    
-   [contact.name](http://contact.name/)
    
    ~ Họ tên đầy đủ của liên hệ.
    
-   contact.first\_name
    
-   contact.last\_name
    
-   contact.phone\_number
    
-   [agent.name](http://agent.name/)
    
-   agent.first\_name
    
-   agent.last\_name
    
-   agent.phone\_number
    

### Điều gì xảy ra nếu tôi gửi biến không tồn tại?

Nếu bạn cố gửi một biến chưa được xác định, SquareHub sẽ hiển thị cảnh báo.

![](/assets/images/d9f904f5_undefined_variable_warning.png)

### Cách thêm văn bản dự phòng?

Nếu một biến đã xác định không thể được hệ thống điền vào, có thể sử dụng văn bản dự phòng để thay thế giá trị dự định. Ví dụ: nếu biến `contact.first_name` không thể được điền, một văn bản dự phòng phù hợp có thể là 'bạn'.

Khi xác định văn bản dự phòng, hãy đảm bảo bạn bao quanh nó bằng dấu nháy đơn. Đây là một ví dụ: `{{ contact.first_name || 'there'}}`.
